Thông tin chi tiết
Thông số kỹ thuật máy bơm hỏa tiễn Pentax 4L 10 / 15
Model |
4L 10 / 15 |
Công suất HP(KW) | 4 HP |
Đường kính xả (mm) |
60 |
Cột áp (m) |
84-30 |
Lưu lượng(m3/h) | 4-15 |
Điện áp (V) | 3 pha, 380V– 50Hz |
Xuất xứ | Ý |
Bảo hành | 12 tháng |
Tính năng và ứng dụng của máy bơm hỏa tiễn Pentax 4L 10 / 15
Máy bơm hỏa tiễn Pentax 4L 10 / 15 4HP với cấu tạo gồm 2 phần tách biệt, phần motor và guồng bơm có vỏ bằng inox, cánh quạt bên trong bằng nhựa, nên thiết kế chắc chắn, không gây hại cho nguồn nước. Máy có số cánh quạt là 15 cánh, nên lưu lượng và cột áp khá cao.
Các sản phẩm bơm hỏa tiễn Pentax
MODEL | CÔNG SUẤT HP |
ĐIỆN ÁP | ĐƯỜNG KÍNH HÚT XẢ | LƯU LƯỢNG Q (m3/h) |
CỘT ÁP H (m) |
4L 3 / 56 | 4.0 | 380 | 42 | 1.2-3.6 | 330-95 |
4L 4/ 44 | 4.0 | 380 | 42 | 1.2-5.4 | 264-83 |
4L 5/ 31 | 4.0 | 380 | 42 | 2.4-6 | 202-93 |
4L 7/ 23 | 4.0 | 380 | 60 | 2.4-9.6 | 138-58 |
4L 9/ 17 | 4.0 | 380 | 60 | 4.8-12 | 106-43 |
4L 10 / 15 | 4.0 | 380 | 60 | 4 – 15 | 84-30 |
4L 12 / 12 | 4.0 | 380 | 60 | 9 – 18 | 63-30 |
4L 16/ 13 | 4.0 | 380 | 60 | 19-24 | 65-24 |
4L 3/ 70 | 5.5 | 380 | 42 | 1.2-3.6 | 413-119 |
4L 4/ 58 | 5.5 | 380 | 42 | 1.2-5.4 | 348-109 |
4L 5/ 42 | 5.5 | 380 | 42 | 2.4-6 | 273-126 |
4L 7/ 31 | 5.5 | 380 | 60 | 2.4-9.6 | 186-78 |
4L 9/ 23 | 5.5 | 380 | 60 | 4.8-12 | 144-58 |
4L 10 / 20 | 5.5 | 380 | 60 | 4 – 15 | 112-40 |
4L 16/ 17 | 5.5 | 380 | 60 | 19-24 | 85-31 |
4L 5/ 52 | 7.5 | 380 | 42 | 2.4-6 | 338-156 |
4L 7/ 42 | 7.5 | 380 | 60 | 2.4-9.6 | 252-105 |
4L 9/ 31 | 7.5 | 380 | 60 | 4.8-12 | 194-78 |
4L 10 / 26 | 7.5 | 380 | 60 | 4 – 15 | 146-52 |
4L 12 / 22 | 7.5 | 380 | 60 | 9 – 18 | 116-55 |
4L 16/ 23 | 7.5 | 380 | 60 | 19-24 | 115-43 |
4L 5/ 68 | 10.0 | 380 | 42 | 2.4-6 | 442-204 |
4L 7/ 56 | 10.0 | 380 | 60 | 2.4-9.6 | 336-140 |
4L 9/ 42 | 10.0 | 380 | 60 | 4.8-12 | 263-105 |
4L 10 / 35 | 10.0 | 380 | 60 | 4 – 15 | 196-70 |
4L 16/ 32 | 10.0 | 380 | 60 | 19-24 | 160-59 |